40 Nguyên Lý Sáng Tạo TRIZ
Công cụ cốt lõi để giải quyết mâu thuẫn kỹ thuật.
1
Nguyên tắc phân nhỏ
- • Chia đối tượng thành các phần độc lập.
- • Làm cho đối tượng trở nên tháo lắp được.
- • Tăng mức độ phân nhỏ của đối tượng.
2
Nguyên tắc tách khỏi
- • Tách phần gây phiền phức (tính chất gây phiền phức) hay phần ngược lại, tách phần duy nhất cần thiết (tính chất cần thiết) ra khỏi đối tượng.
3
Nguyên tắc phẩm chất cục bộ
- • Chuyển đối tượng (hay môi trường bên ngoài, tác động bên ngoài) có cấu trúc đồng nhất thành không đồng nhất.
- • Các phần khác nhau của đối tượng phải có các chức năng khác nhau.
- • Mỗi phần của đối tượng phải đặt trong những điều kiện thích hợp nhất đối với công việc.
4
Nguyên tắc phản đối xứng
- • Chuyển đối tượng có hình dạng đối xứng thành không đối xứng.
- • Nếu đối tượng đã không đối xứng, tăng mức độ không đối xứng.
5
Nguyên tắc kết hợp
- • Kết hợp các đối tượng đồng nhất hoặc các đối tượng dùng cho các hoạt động kế cận.
- • Kết hợp về mặt thời gian các hoạt động đồng nhất hoặc kế cận.
6
Nguyên tắc vạn năng
- • Đối tượng thực hiện một số chức năng khác nhau, do đó không cần sự tham gia của các đối tượng khác.
7
Nguyên tắc chứa trong
- • Một đối tượng được đặt bên trong đối tượng khác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba, v.v...
- • Một đối tượng chuyển động xuyên qua khoảng trống của đối tượng khác.
8
Nguyên tắc phản trọng lượng
- • Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng cách gắn nó với đối tượng khác có lực nâng.
- • Bù trừ trọng lượng của đối tượng bằng tương tác với môi trường như sử dụng các lực thủy động, khí động...
9
Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ
- • Nếu cần thực hiện một biến đổi nào đó đối với đối tượng, hãy thực hiện trước biến đổi ngược lại.
- • Tạo ứng suất trước trong đối tượng để chống lại những ứng suất làm việc không mong muốn.
10
Nguyên tắc thực hiện sơ bộ
- • Thực hiện trước sự thay đổi cần có đối với đối tượng (hoàn toàn hoặc từng phần).
- • Sắp xếp đối tượng trước sao cho chúng có thể hoạt động từ vị trí thuận lợi nhất mà không mất thời gian dịch chuyển.
11
Nguyên tắc dự phòng
- • Bù đắp độ tin cậy không lớn của đối tượng bằng cách chuẩn bị trước các phương tiện báo động, ứng cứu, an toàn.
12
Nguyên tắc đẳng thế
- • Thay đổi điều kiện làm việc để không phải nâng lên hay hạ xuống các đối tượng.
13
Nguyên tắc đảo ngược
- • Thay vì hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại (ví dụ: làm lạnh đối tượng thay vì nung nóng).
- • Làm phần chuyển động thành đứng yên và ngược lại.
- • Lật ngược đối tượng.
14
Nguyên tắc cầu hóa
- • Chuyển những phần thẳng, bề mặt phẳng, hình lập phương thành cong, mặt cầu, hình cầu.
- • Sử dụng các con lăn, viên bi, đường xoắn ốc.
- • Chuyển sang chuyển động quay, sử dụng lực ly tâm.
15
Nguyên tắc linh động
- • Thay đổi các đặc trưng của đối tượng hay môi trường bên ngoài sao cho chúng tối ưu trong từng giai đoạn làm việc.
- • Phân chia đối tượng thành các phần có khả năng dịch chuyển với nhau.
- • Đối tượng cứng nhắc trở thành đàn hồi hoặc linh động.
16
Nguyên tắc giải quyết từng phần
- • Nếu không thể đạt được 100% hiệu quả, hãy thử đạt được hiệu quả ít hơn hoặc nhiều hơn một chút.
17
Nguyên tắc chuyển sang chiều khác
- • Di chuyển đối tượng trong không gian hai hoặc ba chiều.
- • Sử dụng các kết cấu nhiều tầng thay cho một tầng.
- • Đặt đối tượng nằm nghiêng hoặc nằm ngang.
- • Sử dụng mặt sau của bề mặt.
18
Nguyên tắc dao động cơ học
- • Làm đối tượng dao động.
- • Nếu đã có dao động, tăng tần số (đến siêu âm).
- • Sử dụng tần số cộng hưởng.
- • Thay dao động cơ học bằng các dao động điện từ (như piezoelectric).
- • Sử dụng siêu âm kết hợp với trường điện từ.
19
Nguyên tắc tác động theo chu kỳ
- • Chuyển tác động liên tục thành tác động theo chu kỳ (xung).
- • Nếu tác động đã theo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ.
- • Sử dụng các khoảng dừng giữa các xung để thực hiện tác động khác.
20
Nguyên tắc liên tục tác động có ích
- • Thực hiện công việc một cách liên tục (tất cả các phần của đối tượng làm việc đầy tải mọi lúc).
- • Loại bỏ các chuyển động chạy không tải hoặc trung gian.
21
Nguyên tắc vượt nhanh
- • Tiến hành quá trình hay các giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm với tốc độ rất nhanh.
22
Nguyên tắc biến hại thành lợi
- • Sử dụng các tác nhân có hại (ví dụ tác động có hại của môi trường) để thu được hiệu quả có lợi.
- • Khắc phục tác nhân có hại bằng cách kết hợp nó với tác nhân có hại khác.
- • Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn gây hại nữa.
23
Nguyên tắc quan hệ phản hồi
- • Thiết lập quan hệ phản hồi.
- • Nếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó.
24
Nguyên tắc sử dụng trung gian
- • Sử dụng đối tượng trung gian để chuyển tiếp hoặc thực hiện tác động.
25
Nguyên tắc tự phục vụ
- • Đối tượng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, sửa chữa.
- • Sử dụng phế liệu, chất thải, năng lượng thừa.
26
Nguyên tắc sao chép
- • Thay đối tượng không có sẵn, phức tạp, đắt tiền, dễ vỡ bằng bản sao đơn giản, rẻ tiền.
- • Thay thế đối tượng hoặc hệ thống bằng bản sao quang học (ảnh, hình chiếu).
- • Nếu đã sử dụng bản sao quang học, hãy chuyển sang bản sao hồng ngoại hoặc tử ngoại.
27
Nguyên tắc rẻ thay cho đắt
- • Thay thế một đối tượng đắt tiền bằng nhiều đối tượng rẻ tiền có chất lượng thấp hơn (ví dụ như tuổi thọ ngắn hơn).
28
Nguyên tắc thay thế sơ đồ cơ học
- • Thay thế sơ đồ cơ học bằng điện, quang, nhiệt, âm hoặc mùi vị.
- • Sử dụng các trường điện, từ và điện từ để tác động lên đối tượng.
- • Chuyển từ các trường tĩnh sang trường động, trường có cấu trúc.
- • Sử dụng trường kết hợp với các hạt sắt từ.
29
Nguyên tắc sử dụng các kết cấu khí và lỏng
- • Thay thế các phần rắn của đối tượng bằng chất khí hoặc lỏng (đệm khí, thủy tĩnh...).
30
Nguyên tắc sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng
- • Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng thay cho các kết cấu khối.
- • Cách ly đối tượng với môi trường bên ngoài bằng vỏ dẻo và màng mỏng.
31
Nguyên tắc sử dụng vật liệu xốp
- • Làm đối tượng có dạng xốp hoặc sử dụng thêm các phần tử xốp (miếng đệm, tấm phủ...).
- • Nếu đối tượng đã xốp, hãy sơ bộ tẩm chất nào đó vào nó.
32
Nguyên tắc thay đổi màu sắc
- • Thay đổi màu sắc của đối tượng hay môi trường bên ngoài.
- • Thay đổi độ trong suốt của đối tượng hay môi trường bên ngoài.
- • Sử dụng các chất phụ gia màu để quan sát các đối tượng khó nhìn thấy.
- • Sử dụng các chất dạ quang, phần tử phát quang.
33
Nguyên tắc đồng nhất
- • Những đối tượng tương tác với đối tượng chính phải được làm từ cùng một vật liệu (hoặc vật liệu có tính chất gần giống).
34
Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh
- • Phần đối tượng đã hoàn thành nhiệm vụ hoặc trở nên vô ích phải tự phân hủy (hòa tan, bay hơi...) hoặc biến dạng.
- • Phục hồi các phần hao phí của đối tượng ngay trong quá trình làm việc.
35
Nguyên tắc thay đổi các thông số hóa lý
- • Thay đổi trạng thái lỏng, rắn, khí.
- • Thay đổi nồng độ hay độ đậm đặc.
- • Thay đổi độ dẻo.
- • Thay đổi nhiệt độ.
36
Nguyên tắc sử dụng chuyển pha
- • Sử dụng các hiện tượng nảy sinh trong quá trình chuyển pha (thay đổi thể tích, tỏa nhiệt hay thu nhiệt...).
37
Nguyên tắc sử dụng nở nhiệt
- • Sử dụng sự nở (hay co) do nhiệt của vật liệu.
- • Sử dụng các vật liệu có hệ số nở nhiệt khác nhau.
38
Nguyên tắc sử dụng chất oxy hóa mạnh
- • Thay không khí thường bằng không khí giàu oxy.
- • Thay không khí giàu oxy bằng oxy tinh khiết.
- • Ion hóa không khí hoặc oxy.
- • Sử dụng oxy ozon hóa.
39
Nguyên tắc sử dụng môi trường trơ
- • Thay môi trường thông thường bằng môi trường trơ.
- • Thực hiện quá trình trong chân không.
40
Nguyên tắc sử dụng vật liệu hợp thành
- • Chuyển từ vật liệu đồng nhất sang vật liệu hợp thành (composite).